ຂໍ້ກຳນົດກ່ຽວກັບມາດຕະການ SPS, ຂັ້ນຕອນ ແລະ...
ລາຍລະອຽດຊຸດຂໍ້ມູນ:
ກອງປະຊຸມນີ້ມຸ່ງເນັ້ນການປັບປຸງຂໍ້ກໍານົດດ້ານຄວາມປອດໄພອາຫານ ແລະ ມາດຕະການສຸຂະອະນາໄມ ແລະ ສຸຂະອະນາໄມພືດ (SPS) ເພື່ອສະໜັບສະໜູນການສົ່ງອອກສິນຄ້າກະສິກໍາ ແລະ ປະມົງຂອງຫວຽດນາມໄປຍັງສະຫະພາບຢູໂຣບ ແລະ...
ຂໍ້ມູນເພີ່ມເຕີມ
| ຊ່ອງຂໍ້ມູນ | ມູນຄ່າ |
|---|---|
| ການອັບເດດຂໍ້ມູນລ່າສຸດ | 25 ກໍລະກົດ 2026 |
| Metadata ອັບເດດຫຼ້າສຸດ | 25 ກໍລະກົດ 2026 |
| ສ້າງ | 25 ກໍລະກົດ 2026 |
| ຮູບແບບ | |
| ໃບອານຸຍາດ | License Not Specified |
| Datastore active | False |
| Datastore contains all records of source file | False |
| Has views | True |
| Id | 87d73df3-a16e-403d-b49e-3e1b343e9d0b |
| Mimetype | application/pdf |
| Name translated | {'en': 'SPS Measures, Import Procedures and Requirements for Plant Products in the European Union (EU) and the United Kingdom (UK)', 'km': 'បទប្បញ្ញត្តិស្តីពីវិធានការ SPS នីតិវិធី និងលក្ខខណ្ឌនាំចូលផលិតផលរុក្ខជាតិទៅកាន់ទីផ្សារសហភាពអឺរ៉ុប (EU) និងចក្រភពអង់គ្លេស (UK)', 'lo': 'ຂໍ້ກຳນົດກ່ຽວກັບມາດຕະການ SPS, ຂັ້ນຕອນ ແລະ ຂັ້ນຕອນການນຳເຂົ້າຜະລິດຕະພັນພືດ ເຂົ້າສູ່ຕະຫຼາດສະຫະພາບເອີຣົບ (EU) ແລະ ສະຫະລາຊະອານາຈັກ (UK)', 'my_MM': 'ဥရောပသမဂ္ဂ (EU) နှင့် ယူနိုက်တက်ကင်းဒမ်း (UK) ဈေးကွက်သို့ အပင်ထွက်ကုန်များ တင်သွင်းခြင်းအတွက် SPS အစီအမံများ၊ တင်သွင်းမှုလုပ်ငန်းစဉ်များနှင့် လုပ်ထုံးလုပ်နည်းများ', 'vi': 'Quy định về biện pháp SPS, quy trình và thủ tục nhập khẩu sản phẩm thực vật vào thị trường Liên minh châu Âu (EU) và Vương quốc Anh (UK)'} |
| Package id | 2cf6754e-f91b-4019-a655-df0846180a93 |
| Position | 2 |
| Resource description | {'en': '', 'km': '', 'lo': '', 'my_MM': '', 'vi': 'Tài liệu cung cấp hướng dẫn chi tiết về các biện pháp kiểm dịch thực vật (KDTV) và an toàn thực phẩm đối với nông sản tươi và sản phẩm thực vật nhập khẩu vào EU và UK. Ngoại trừ 5 loại quả được EU miễn trừ chứng thư KDTV (dứa, dừa, sầu riêng, chuối, chà là), hầu hết các sản phẩm thực vật sống đều bắt buộc phải có Giấy chứng nhận KDTV và không mang đối tượng kiểm dịch. Văn bản quy định các điều kiện đặc biệt cho từng mặt hàng như vùng trồng không nhiễm dịch hại (ruồi đục quả, vi khuẩn Xanthomonas, nấm đốm đen) hay yêu cầu xử lý hóa chất, giám định ADN. Đồng thời, tài liệu hướng dẫn cách tra cứu MRL trên cơ sở dữ liệu chính thức và cảnh báo cơ chế giám sát vi phạm nhanh qua hệ thống EUROPHYT.'} |
| Size | 3,4 MiB |
| State | active |
| Url type | upload |
| ຊື່ | ຂໍ້ກຳນົດກ່ຽວກັບມາດຕະການ SPS, ຂັ້ນຕອນ ແລະ ຂັ້ນຕອນການນຳເຂົ້າຜະລິດຕະພັນພືດ ເຂົ້າສູ່ຕະຫຼາດສະຫະພາບເອີຣົບ (EU) ແລະ ສະຫະລາຊະອານາຈັກ (UK) |
| ຄຳອະທິບາຍ |