EUDR ແລະ ກິດຈະກຳການປັບຕົວຂອງຫວຽດນາມ
ລາຍລະອຽດຊຸດຂໍ້ມູນ:
ກອງປະຊຸມນີ້ມຸ່ງເນັ້ນການປັບປຸງຂໍ້ກໍານົດດ້ານຄວາມປອດໄພອາຫານ ແລະ ມາດຕະການສຸຂະອະນາໄມ ແລະ ສຸຂະອະນາໄມພືດ (SPS) ເພື່ອສະໜັບສະໜູນການສົ່ງອອກສິນຄ້າກະສິກໍາ ແລະ ປະມົງຂອງຫວຽດນາມໄປຍັງສະຫະພາບຢູໂຣບ ແລະ...
ຂໍ້ມູນເພີ່ມເຕີມ
| ຊ່ອງຂໍ້ມູນ | ມູນຄ່າ |
|---|---|
| ການອັບເດດຂໍ້ມູນລ່າສຸດ | 25 ກໍລະກົດ 2026 |
| Metadata ອັບເດດຫຼ້າສຸດ | 25 ກໍລະກົດ 2026 |
| ສ້າງ | 25 ກໍລະກົດ 2026 |
| ຮູບແບບ | |
| ໃບອານຸຍາດ | License Not Specified |
| Datastore active | False |
| Datastore contains all records of source file | False |
| Has views | True |
| Id | d99ef4cc-8688-44e4-92f3-9907a3a3ef67 |
| Mimetype | application/pdf |
| Name translated | {'en': "The EUDR and Viet Nam's Adaptation Efforts", 'km': 'EUDR និងសកម្មភាពសម្របខ្លួនរបស់ប្រទេសវៀតណាម', 'lo': 'EUDR ແລະ ກິດຈະກຳການປັບຕົວຂອງຫວຽດນາມ', 'my_MM': 'EUDR နှင့် ဗီယက်နမ်၏ လိုက်လျောညီထွေဖြစ်အောင် ဆောင်ရွက်မှုများ', 'vi': 'EUDR và các hoạt động thích ứng của Việt Nam'} |
| Package id | 2cf6754e-f91b-4019-a655-df0846180a93 |
| Position | 3 |
| Resource description | {'en': '', 'km': '', 'lo': '', 'my_MM': '', 'vi': 'Tài liệu trình bày tổng quan về Quy định chống mất rừng của EU (EUDR) và lộ trình thích ứng của Việt Nam đối với các ngành hàng chịu tác động như gỗ, cà phê, cao su. EUDR bắt buộc sản phẩm xuất khẩu sang EU phải đảm bảo 3 yêu cầu cốt lõi: không gây mất rừng sau mốc 31/12/2020, được sản xuất hợp pháp và có Báo cáo thẩm định (DDS) kèm tọa độ vị trí địa lý. Mặc dù Việt Nam đã đạt kết quả tích cực khi được EU xếp vào nhóm quốc gia rủi ro thấp (chịu tỷ lệ kiểm tra chỉ 1%), ngành hàng vẫn đối mặt với thách thức về dữ liệu ranh giới rừng chưa công bố, đất canh tác thiếu giấy chứng nhận và chi phí tuân thủ. Văn bản đề xuất hệ thống giải pháp gồm hoàn thiện cơ sở dữ liệu vùng trồng, phát triển chứng chỉ rừng và tăng cường phối hợp giữa cơ quan quản lý, hiệp hội với doanh nghiệp.'} |
| Size | 13,9 MiB |
| State | active |
| Url type | upload |
| ຊື່ | EUDR ແລະ ກິດຈະກຳການປັບຕົວຂອງຫວຽດນາມ |
| ຄຳອະທິບາຍ |